BẢNG TỔNG HỢP DỮ LIỆU CB,VC Đại học Đà Nẵng
Ngày: 12/01/2026
STT Tên đơn vị Tổng số Nữ Chia theo CDNN (giảng viên, giảng viên chính và giảng viên cao cấp) Chia theo trình độ đào tạo
TSKH và Tiến sĩ Thạc sĩ Đại học Cao Đẳng Khác
GS PGS GCCC GVC GV Tỷ lệ
%
Nữ Tổng Số GV Tỷ lệ
%
Tổng Số GV Tỷ lệ
%
Tổng Số GV Tỷ lệ
%
1 Trường Đại học Bách khoa 541 191 3 69 64 124 394 72.83% 104 280 278 70.56% 142 116 29.44% 85 0 0% 4 30
2 Trường Đại học Kinh tế 436 255 5 26 29 93 329 75.46% 187 156 156 47.42% 210 173 52.58% 56 0 0% 2 12
3 Trường Đại học Sư phạm 378 215 0 39 27 88 274 72.49% 155 186 185 67.52% 119 89 32.48% 55 0 0% 1 17
4 Trường Đại học Ngoại ngữ 278 229 0 3 4 18 194 69.78% 169 55 53 27.32% 173 141 72.68% 39 0 0% 0 11
5 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật 230 99 0 5 6 46 148 64.35% 55 70 70 47.3% 98 78 52.7% 45 0 0% 2 15
6 Trường Đại học Công nghệ Thông tin Và Truyền thông Việt - Hàn 247 132 0 8 8 6 141 57.09% 75 64 64 45.39% 107 76 53.9% 49 1 0.71% 1 26
7 Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum 70 51 0 0 0 2 39 55.71% 30 5 4 10.26% 42 35 89.74% 18 0 0% 0 5
8 Khoa Y - Dược ĐHĐN 131 83 1 1 2 4 68 51.91% 40 20 19 27.94% 54 44 64.71% 50 2 2.94% 1 6
9 Cơ quan ĐHĐN 228 98 1 9 10 17 69 30.26% 10 29 27 39.13% 101 40 57.97% 84 2 2.9% 0 14
10 Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh 83 53 0 1 1 5 40 48.19% 23 16 16 40% 32 24 60% 31 0 0% 0 4
11 Viện DNIIT 2 1 1 0 1 0 1 50% 0 1 1 100% 0 0 0% 1 0 0% 0 0
12 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông 0 0 0 0 0 0 0 0% 0 0 0 0% 0 0 0% 0 0 0% 0 0
13 Trung tâm Nghiên cứu quản lý rủi ro và khoa học an toàn 0 0 0 0 0 0 0 0% 0 0 0 0% 0 0 0% 0 0 0% 0 0
14 Trung tâm Kỹ thuật thiết kế tiên tiến 0 0 0 0 0 0 0 0% 0 0 0 0% 0 0 0% 0 0 0% 0 0
15 Trung tâm Nhật Bản 0 0 0 0 0 0 0 0% 0 0 0 0% 0 0 0% 0 0 0% 0 0
16 Viện Khoa học và Công nghệ tiên tiến ĐHĐN 1 0 0 1 1 0 1 100% 0 1 1 100% 0 0 0% 0 0 0% 0 0
Tổng 2625 1407 11 162 153 403 1698 64.69% 848 883 874 51.47% 1078 816 48.06% 513 5 0.29% 11 140