BẢNG TỔNG HỢP DỮ LIỆU CB,VC Đại học Đà Nẵng
Ngày: 17/08/2026
STT Tên đơn vị Tổng số Nữ Chia theo CDNN (giảng viên, giảng viên chính và giảng viên cao cấp) Chia theo trình độ đào tạo
TSKH và Tiến sĩ Thạc sĩ Đại học Cao Đẳng Khác
GS PGS GCCC GVC GV Tỷ lệ
%
Nữ Tổng Số GV Tỷ lệ
%
Tổng Số GV Tỷ lệ
%
Tổng Số GV Tỷ lệ
%
1 Trường Đại học Bách khoa 546 190 3 69 73 117 399 73.08% 103 284 283 70.93% 141 116 29.07% 86 0 0% 4 31
2 Trường Đại học Kinh tế 434 260 5 26 29 86 326 75.12% 191 158 158 48.47% 207 168 51.53% 55 0 0% 2 12
3 Trường Đại học Sư phạm 382 216 1 39 40 82 278 72.77% 156 200 200 71.94% 112 78 28.06% 52 0 0% 1 17
4 Trường Đại học Ngoại ngữ 277 228 0 3 4 18 193 69.68% 168 55 53 27.46% 172 140 72.54% 39 0 0% 0 11
5 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật 231 100 0 5 6 44 151 65.37% 56 74 74 49.01% 97 77 50.99% 44 0 0% 1 15
6 Trường Đại học Công nghệ Thông tin Và Truyền thông Việt - Hàn 255 135 0 8 8 6 147 57.65% 75 65 65 44.22% 112 82 55.78% 52 0 0% 1 25
7 Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum 69 50 0 0 0 2 38 55.07% 29 5 4 10.53% 41 34 89.47% 18 0 0% 0 5
8 Khoa Y - Dược ĐHĐN 134 87 1 1 2 4 76 56.72% 47 19 18 23.68% 65 53 69.74% 42 2 2.63% 1 7
9 Cơ quan ĐHĐN 227 97 1 9 10 16 68 29.96% 10 31 29 42.65% 100 38 55.88% 82 1 1.47% 0 14
10 Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh 81 51 0 1 1 5 40 49.38% 23 16 16 40% 32 24 60% 29 0 0% 0 4
11 Viện DNIIT 2 1 1 0 1 0 1 50% 0 1 1 100% 0 0 0% 1 0 0% 0 0
12 Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông 0 0 0 0 0 0 0 0% 0 0 0 0% 0 0 0% 0 0 0% 0 0
13 Trung tâm Nghiên cứu quản lý rủi ro và khoa học an toàn 0 0 0 0 0 0 0 0% 0 0 0 0% 0 0 0% 0 0 0% 0 0
14 Trung tâm Kỹ thuật thiết kế tiên tiến 0 0 0 0 0 0 0 0% 0 0 0 0% 0 0 0% 0 0 0% 0 0
15 Trung tâm Nhật Bản 0 0 0 0 0 0 0 0% 0 0 0 0% 0 0 0% 0 0 0% 0 0
16 Viện Khoa học và Công nghệ tiên tiến ĐHĐN 1 0 0 1 1 0 1 100% 0 1 1 100% 0 0 0% 0 0 0% 0 0
Tổng 2639 1415 12 162 175 380 1718 65.1% 858 909 902 52.5% 1079 810 47.15% 500 3 0.17% 10 141